Lịch thi đấu Asia Star Challengers Invitational 2023: Giải đấu LMHT cho các tài năng trẻ

Lịch thi đấu LMHT ASCI 2023 - Asia Star Challengers Invitational, giải đấu Liên Minh Huyền Thoại chuyên nghiệp dành cho các đội tuyển hạng 2 tại châu Á.

Asia Star Challengers Invitational là một sân chơi dành cho những đội tuyển trẻ của các nước trong khu vực Châu Á. Đây là cơ hội không thể tốt hơn để các tài năng trẻ của khu vực VCS giao lưu, cọ xát với các nền LMHT của các khu vực lớn.

Asia Star Challengers Invitational: Giải trẻ LMHT khu vực châu Á

Năm nay, giải đấu sự góp mặt của tổng cộng 16 đội tuyển từ 05 khu vực trực thuộc châu Á, trong đó hai khu vực LDL (Trung Quốc) và LCK CL (Hàn Quốc) có cho mình 04 đại diện mỗi bên. PCL (SEA) và VCS.B (Việt Nam) đều tham gia với 03 đại diện, cuối cùng là LJL.A (Nhật Bản) với 02 đại diện.

Danh sách các đội tuyển tham dự bao gồm:

- LDL (Trung Quốc): MAX, IGY, MJ,FPB

- LCK CL (Hàn Quốc): DK.C, HLE.C, NS.A, DRX.C. 

- PCL (Đài Bắc Trung Hoa, Hong Kong Trung Quốc, Đông Nam Á): PSG.A, TPB, CFO.A.

- VCS: Baby Whale (Đội trẻ TW), Team Secret Academy, MBE Esports (Đội hình chính).

- LJL A (Nhật Bản): SHG.A, V3.A.

Bảng đấu của Asia Star Challengers Invitational 2023

Ở vòng bảng, các đội sẽ thi đấu vòng tròn tính điểm BO1 (2 lượt). Mỗi ngày thi đấu gồm 08 trận BO1, bắt đầu từ 13:00 và kết thúc vào 20h00. Sau khi kết thúc 6 ngày thi đấu, 2 đội có thành tích tốt nhất mỗi bảng sẽ đi tiếp vào tứ kết. Từ vòng đấu này, giải đấu áp dụng thể thức loại trực tiếp BO5. Mỗi ngày thi đấu gồm 01 trận BO5, bắt đầu từ 17:00 (giờ Việt Nam).

Lịch thi đấu ASCI 2023

Vòng tứ kết

NgàyGiờĐộiĐội
9/917h00NS.EAIGY
10/917h00  
11/917h00  
12/917h00  

Vòng bảng

Bảng xếp hạng vòng bảng ASCI 2023
NgàyGiờĐộiĐội
3/914h00HLE.CTS.A
 15h00CFOAIGY
 16h00IGYHLE.C
 17h00TS.ACFOA
 18h00MAXDK.C
 19h00SHG.AMBE
 20h00DK.CSHG.A
 21h00MBEMAX
4/914h00FPBNS.EA
 15h00BWTPB
 16h00TBPFPB
 17h00NS.EABW
 18h00PSG.CMJ
 19h00DRX.CV3.A
 20h00MJDRX.C
 21h00V3.APSG.A
5/914h00NS.EATPB
 15h00BWFPB
 16h00MJV3.A
 17h00PSG.ADRX.C
 18h00CFOAHLE.C
 19h00TS.AIGY
 20h00DK.CMBE
 21h00MAXSHG.A
6/914h00HLE.CCFOA
 15h00DRX.CPSG.A
 16h00SHG.AMAX
 17h00MBEDK.C
 18h00FPBBW
 19h00TPBNS.EA
 20h00V3.AMJ
 21h00IGYTS.A
7/914h00SHG.ADK.C
 15h00MAXMBE
 16h00PBESHG.A
 17h00DK.CMAX
 18h00CFOATS.A
 19h00HLE.CIGY
 20h00TS.AHLE.C
 21h00IGYCFOA
8/914h00DRX.CMJ
 15h00PSG.AV3.A
 16h00V3.ADRX.C
 17h00MJPSG.A
 18h00BWNS.EA
 19h00FPBTPB
 20h00NS.EAFPB
 21h00TPBBW
Bình luận
Bạn cần đăng nhập để bình luận.
Chưa có bình luận nào.