Lịch thi đấu LPL 2025 Spit 3 hôm nay mới nhất

Cập nhật lịch LPL 2025 mùa giải đấu tiên, giải đấu Liên Minh Huyền Thoại lớn nhất của khu vực Trung Quốc. Đội tuyển nào có thể phá vỡ thế độc tôn của Bilibili Gaming?

Lịch thi đấu LPL 2025 Split 3

Tuần 1
Thời gian ĐộiĐộiKết quả
19/714h00UPEDG 
 16h00WBGFPX 
 18h00IGTES 
20/716h00TTEDG 
 18h00WBGTES 
Tuần 2
Thời gian ĐộiĐộiKết quả
21/716h00UPTT 
 18h00LNGNIP 
22/716h00LDGNIP 
 18h00WEIG 
23/716h00FPXTES 
 18h00WBGWE 
24/716h00JDGIG 
 18h00LNGTT 
25/716h00NIPEDG 
 18h00LNGLGD 
26/714h00UPNIP 
 16h00ALBLG 
 18h00JDGWE 
28/716h00BLGFPX 
 18h00WBGAL 
Tuần 3
Thời gian ĐộiĐộiKết quả
28/716h00LGDEDG 
 18h00JDGTES 
29/716h00UPLGD 
 18h00IGFPX 
30/716h00WEAL 
 18h00IGBLG 
31/716h00WETES 
 18h00WBGBLG 
1/816h00JDGFPX 
 18h00WBGIG 
2/814h00TTLGD 
 16h00UPLNG 
 18h00JDGAL 
3/816h00LNGEDG 
 18h00BLGTES 
Tuần 3
Thời gian ĐộiĐộiKết quả
28/716h00LGDEDG 
 18h00JDGTES 
29/716h00UPLGD 
 18h00IGFPX 
30/716h00WEAL 
 18h00IGBLG 
31/716h00WETES 
 18h00WBGBLG 
1/816h00JDGFPX 
 18h00WBGIG 
2/814h00TTLGD 
 16h00UPLNG 
 18h00JDGAL 
3/816h00LNGEDG 
 18h00BLGTES 
Tuần 4
Thời gian ĐộiĐộiKết quả
4/816h00WEFPX 
 18h00WBGJDG 
5/816h00TTNIP 
 18h00ALTES 
6/816h00JDGBLG 
 18h00ALIG 
7/816h00LNGLGD 
 18h00TTNIP 
8/816h00UPLNG 
 18h00ALFPX 
9/814h00WEBLG 
 16h00WBGTES 
 18h00JDGIG 
10/816h00TTEDG 
 18h00WEBLG 
Tuần 5
Thời gian ĐộiĐộiKết quả
11/816h00UPNIP 
 18h00JDGFPX 
12/816h00LGDNIP 
 18h00WBGWE 
13/816h00JDGTES 
 18h00ALBLG 
14/816h00NIPEDG 
 18h00WEFPX 
15/816h00ALIG 
 18h00WBGBLG 
16/814h00JDGWE 
 16h00UPTT 
 18h00IGTES 
17/816h00WBGAL 
 18h00BLGTES 
Tuần 6
Thời gian ĐộiĐộiKết quả
18/816h00WBGFPX 
 18h00IGBLG 
19/816h00LNGNIP 
 18h00ALTES 
20/816h00TTLGD 
 18h00ALFPX 
21/816h00UPEDG 
 18h00JDGBLG 
22/816h00IGFPX 
 18h00LGDEDG 
23/814h00LNGTT 
 16h00WETES 
 18h00WBGIG 
24/816h00LNGEDG 
 18h00JDGAL 
Tuần 7
Thời gian ĐộiĐộiKết quả
25/816h00UPLGD 
 18h00BLGFPX 
26/816h00WEIG 
 18h00FPXTES 
27/816h00WBGJDG 
 18h00WEAL 

Lịch thi đấu LPL 2025 Split 2

Tuần 1
Thời gian ĐộiĐộiKết quả
5/414h00IGFPX2-0
 16h00TTBLG0-2
 18h00TESAL2-1
6/414h00JDGNIP2-0
 16h00FPXTT1-2
 18h00BLGIG2-0
Tuần 2
Thời gian ĐộiĐộiKết quả
7/416h00LNGEDG1-2
 18h00TESWBG2-1
8/416h00TESFPX2-0
 18h00IGAL0-2
9/416h00LGDOMG2-1
 18h00WEJDG0-2
10/416h00WBGTT2-0
 18h00BLGAL1-2
11/416h00ALFPX2-1
 18h00IGTES2-1
12/414h00FPXWBG2-0
 16h00TTIG1-2
 18h00BLGJDG0-2
13/4 14h00NIPWE2-0
 16h00TTTES0-2
 18h00ALWBG2-0
Tuần 3
Thời gian ĐộiĐộiKết quả
14/416h00RNGUP1-2
 18h00JDGFPX1-2
15/416h00ALTT2-0
 18h00NIPIG2-1
16/416h00LGDLNG2-0
 18h00WETES1-2
17/416h00BLGWE2-1
 18h00WBGNIP2-1
18/416h00TTNIP2-1
 18h00IGJDG2-1
19/416h00OMGEDG0-2
 18h00WEAL1-2
20/414h00LNGUP2-0
 16h00BLGTES1-2
 18h00FPXNIP2-0
Tuần 4
Thời gian ĐộiĐộiKết quả
21/416h00JDGWBG1-2
 18h00WEIG0-2
22/416h00LGDRNG2-0
 18h00TTWE0-2
23/416h00OMGLNG0-2
 18h00NIPTES1-2
25/416h00WBGWE1-2
 18h00ALJDG0-2
26/416h00WEFPX2-1
 18h00NIPBLG0-2
27/416h00EDGUP1-2
 18h00JDGTT0-2
28/414h00NIPAL0-2
 16h00WBGIG2-1
 18h00TESJDG2-1
Tuần 5
Thời gian ĐộiĐộiKết quả
28/416h00LNGRNG2-0
 18h00FPXBLG2-1
29/416h00EDGLGD2-1
 18h00WBGBLG 
30/416h00TTJDG 
 18h00IGWBG 
1/516h00FPXTES 
 18h00ALIG 
2/516h00OMGRNG 
 18h00BLGWBG 
3/514h00WENIP 
 16h00BLGFPX 
 18h00TESIG 
4/516h00UPOMG 
 18h00ALTES 
Tuần 6
Thời gian ĐộiĐộiKết quả
5/516h00FPXWE 
 18h00BLGTT 
6/516h00JDGWE 
 18h00IGTT 
7/516h00NIPWBG 
 18h00ALBLG 
8/516h00TTFPX 
 18h00TESNIP 
9/516h00FPXAL 
 18h00IGWE 
10/514h00RNGEDG 
 16h00WBGAL 
 18h00WEBLG 
11/514h00UPLGD 
 16h00TTWBG 
 18h00JDGTES 
Tuần 7
Thời gian ĐộiĐộiKết quả
12/516h00TTAL 
 18h00NIPFPX 
13/516h00BLGNIP 
 18h00JDGIG 
14/516h00WBGJDG 
 18h00TESWE 
16/516h00ALNIP 
 18h00WETT 
17/516h00FPXJDG 
 18h00IGNIP 
18/516h00WBGTES 
 18h00JDGBLG 
19/516h00TESTT 
 18h00ALWE 
Tuần 8
Thời gian ĐộiĐộiKết quả
19/516h00WBGPFPX 
 18h00NIPJDG 
20/516h00FPXIG 
 18h00TESBLG 
21/516h00JDGAL 
 18h00IGBLG 
22/516h00WEWBG 
 18h00NIPTT 

Vòng bảng 1

Thời gian ĐộiĐộiKết quả
21/315h00WBGEDG1-0
 16h00WEBLG0-1
 17h00EDGWE1-0
 18h00BLGWBG1-0
 19h00WBGWE1-0
 20h00EDGBLG0-1
22/315h00IGLGD1-0
 16h00LNGJDG0-1
 17h00LGDLNG1-0
 18h00JDGIG0-1
 19h00IGLNG1-0
 20h00LGDJDG0-1
24/315h00TTRNG1-0
 16h00UPAL0-1
 17h00RNGUP0-1
 18h00ALTT1-0
 19h00TTUP0-1
 20h00RNGAL1-0
25/315h00NIPOMG1-0
 16h00FPXTES0-1
 17h00OMGFPX0-1
 18h00TESNIP1-0
 19h00NIPFPX1-0
 20h00OMGTES0-1
26/315h00EDGWBG0-1
 16h00BLGWE1-0
 17h00WBGBLG1-0
 18h00WEEDG1-0
 19h00BLGEDG1-0
 20h00WEWBG0-1
27/315h00LGDIG0-1
 16h00JDGLNG1-0
 17h00IGJDG1-0
 18h00LNGLGD0-1
 19h00JDGLGD1-0
 20h00LNGIG0-1
28/315h00RNGTT0-1
 16h00AL UP1-0
 17h00TTAL0-1
 18h00UP RNG0-1
 19h00ALRNG 1-0
 20h00UPTT0-1
29/315h00OMGNIP0-1
 16h00TES FPX1-0
 17h00NIPTES0-1
 18h00FPXOMG0-1
 19h00TESOMG1-0
 20h00FPXNIP1-0
Tiebreak
26/316h00EDGWE0-1
28/316h00UPRNG1-0
Round 1
30/316h00FPXLGD1-0
 17h00UPWE 
 18h00FPX  
Round 2
31/316h00LGD  
 18h00   

Lịch thi đấu LPL 2025 Split 1

Playoffs

Thời gian  ĐộiĐộiKết quả
22/213h00Vòng 2 nhánh thắngTTJDG1-3
 18h00Vòng 2 nhánh thắngNIPAL2-3
23/213h00Vòng 1BLGWBG3-1
 18h00Vòng 1TESIG3-1
24/213h00Vòng 2 nhánh thuaTTBLG1-3
 18h00Vòng 2 nhánh thuaNIPTES1-3
25/216h00Chung kết nhánh thắngJDGAL2-3
26/216h00Bán kết nhánh thuaBLGTES1-3
27/216h00Chung kết nhánh thuaJDGTES1-3
1/316h00Chung kết tổngALTES2-3

Vòng bảng

Thời gian ĐộiĐộiKết quả
12/116h00OMGWBG0-3
13/116h00TTLNG3-1
14/116h00RNGFPX3-1
15/116h00WBGUP3-1
16/116h00LGDAL0-3
17/116h00BLGEDG3-0
18/116h00TESWE3-0
19/116h00IGNIP1-3
20/116h00UPJDG0-3
21/116h00EDGTT1-3
22/116h00WELGD0-3
23/116h00JDGOMG3-2
24/116h00ALTES3-1
25/112h00LNGBLG0-3
 16h00RNGIG1-3
8/216h00FPXNIP0-3
9/216h00WBGJDG2-3
10/216h00ALWE3-1
11/216h00EDGLNG3-0
12/216h00UPOMG2-3
13/216h00NIPRNG3-0
14/216h00TTBLG3-2
15/216h00IGFPX3-0
16/216h00LGDTES0-3

Danh sách đội tham dự

Bảng ABảng BBảng CBảng D
ALWBGBLGFPX
LGDJDGEDGIG
WEUPLNGNIP
TESOMGTTRNG

Thể thức thi đấu

- Diễn ra từ tháng 1 tới tháng 3/2025, đội vô địch sẽ giành vé tham dự First Stand, giải LMHT quốc tế đầu tiên trong năm.

- 16 đội phân chia hạt giống dựa trên thành tích năm ngoái, chia đều vào 4 bảng.

- Mỗi bảng 4 đội thi đấu vòng tròn 1 lượt tính điểm, tất cả các trận đấu phân định bằng Bo5.

- Thể thức Fearless Draft được áp dụng: Tướng được chọn ở ván đấu trước sẽ bị cấm ở ván tiếp theo (áp dụng cho đội chọn vị tướng này ở ván đấu trước). Ví dụ: Trong loạt Bo5, sẽ có tổng cộng 50 vị tướng bị cấm (10 lượt ban thường và 40 lượt cấm từ 4 ván đấu trước).

- 2 đội đầu mỗi bảng bước vào vòng playoffs.

- Trước khi ván 1 bắt đầu, 2 đội sẽ cử một đại diện để đấu 1vs1. Người thắng sẽ giúp đội chủ quản có quyền chọn bên.

- Ở vòng playoffs, 4 đội đầu bảng vào nhánh thắng, 4 đội nhì bảng đấu ở nhánh thua.

- Vòng Playoffs sẽ diễn ra theo thể thức nhánh thắng nhánh thua, thi đấu Bo5. Ván 1 sẽ tung đồng xu chọn bên, ván 5 (nếu có) sẽ áp dụng solo 1v1 để chọn bên.

Thể thức LPL mùa giải 2025
Bình luận
Bạn cần đăng nhập để bình luận.
Chưa có bình luận nào.